#2 Nhung tự học tiếng Anh bằng cách luyện dịch câu từ tiếng Việt sang tiếng Anh

Công Nghệ



#2 Bây giờ chúng ta biết rằng cây cối và thảm thực vật đóng một vai trò quý giá trong việc giảm thiểu ô nhiễm không khí ở thành phố. (HK, NTT, HIR, 67)

📒Những ghi chú đáng lưu ý:

1. Bây giờ: now (adv): (at) the present time. (Now, adv, 1, Dic, 1086, 2019)

2. Mệnh đề danh từ (noun clause) là một mệnh đề phụ có chức năng của một danh từ. Mệnh đề danh từ thường được bắt đầu bằng that, các nghi vấn từ who, whose, which, where, when, why, how hoặc whether, if.
*Mệnh đề danh từ có thể làm:
-…
– Tân ngữ của động từ (object of a verb). Ex: I know that you must be tired after a long journey. (Mệnh đề danh từ, MLH, HTU, GTNPTA, 343, 344, 2019)

*Tân ngữ (object): Tân ngữ hoàn chỉnh nghĩa cho động từ và đứng sau động từ trong câu (cũng có tân ngữ của giới từ). (Chức năng của từ trong câu, MLH, HTU, GTNPTA, 383, 2019)

3. Cây cối: tree (n): A tall plant that can live a long time. Trees have a thick central wooden trunk from which branches grow, usually with leaves on them. (Tree, Dic, 1726, 2019)
*Plant (n): A living things that grows in the earth and usually has a stem, leaves and roots, especially one that is smaller than a tree or bush: Thực vật. (Plant, 1, Dic, 1205, 2019)

4. Thảm thực vật: Vegetation [n] [U]: Plants in general, especially the plants that are found in a particular area or environment. (Vegetation, Dic, 1790, 2019)
5. Other (adj, pron): Used to refer to people or things that are additional or different to people or things that have been mentioned or are known about: Khác (Other, 1, Dic, 1122, 2019)

6. Đóng vai trò/Có tác động: Play a role in sth: to have an effect on sth. (Play, 16, Dic, 1207, 2019)

7. Quý giá/Vô giá: Invaluable (adj): Extremely useful. (Invaluable, Dic, 853, 2019)
8. Giảm thiểu: Reduce (v) sth: To make sth less or smaller in size, quantity, price,… (giảm kích thước, số lượng, giá cả,…) (Reduce, 1, Dic, 1329, 2019)

9. Ô nhiễm không khí: Air pollution
*Air [n] [U]: The mixture of gases that surrounds the earth and that we breathe: Không khí. (Air, 1, Dic, 33, 2019)
*Pollution [n] [U]: The process of making air, water, soil,… dirty; the state of being dirty: sự (gây) ô nhiễm. (Pollution, 1, Dic, 1222, 2019)

10. In (prep): At a point within an area or a space: ở, tại, trong. (In, 1, Dic, 816, 2019)
– In được dùng:
+ Trước tên làng, thị trấn, thành phố, quốc gia,…
+… (Các loại giới từ, MLH, HTU, GTNPTA, 191, 2019)

📘Đáp án câu dịch: We now know that trees and vegetation play an invaluable role in reducing air pollution in cities.

📑 Chú thích:

• HK, NTT, HIR, 67: Nội dung được trích dẫn từ trang 67, sách Hackers Ielts: Reading của Viện ngôn ngữ Hackers, bản Việt do Nguyễn Thanh Tùng dịch.
• Chức năng của từ trong câu, MLH, HTU, GTNPTA, 383, 2019: Nội dung được trích dẫn từ mục Chức năng của từ trong câu, trang 383, sách Giải thích ngữ pháp tiếng Anh của tác giả Mai Lan Hương, Hà Thanh Uyên, tái bản năm 2019.
• Now, adv, 1, Dic, 1086, 2019: Nội dung được trích dẫn từ nghĩa thứ nhất, từ loại adv, của từ Now, trong sách từ điển Oxford Advanced Learner’s Dictuonary with Vietnamese translation, tái bản năm 2019.
• Conj: Conjuntion: Liên từ
• [U]: Uncountable noun: Danh từ không đếm được

* Tham khảo và mua sách Từ điển Oxford Advanced Learner’s Dictionary with Vietnamese tại nhà sách Fahasa:

* Tham khảo và mua sách Giải thích ngữ pháp tiếng Anh của tác giả Mai Lan Hương, Hà Thanh Uyên tại nhà sách Fahasa:

*Tham khảo và mua sách Hackers Ietls: Reading tại nhà sách Fahasa:

#NhungtuhoctiengAnh #TuhoctiengAnh #HoctiengAnh #LuyendichcautiengAnh #HocdegioitiengAnh

Nguồn: https://nhasachkimdong.com

Xem thêm bài viết khác: https://nhasachkimdong.com/cong-nghe

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *